MÁY GIÚP THỞ LYRA x2


AXCENT - ĐỨC

MÁY GIÚP THỞ

Model: LYRA x2

Hãng sản xuất: AXCENT - ĐỨC

Máy giúp thở LYRA x2 là loại máy có hiệu suất cao nhất của giúp thở xâm lấn. Người dùng có thể dễ dàng chuyển đổi giữa chế độ NIV và IV chỉ bằng thao tác UI.


Còn hàng

MÁY GIÚP THỞ

Model: LYRA x2

Hãng sản xuất: AXCENT - ĐỨC

MÁY GIÚP THỞ LYRA x2

MÁY GIÚP THỞ LYRA x2

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY GIÚP THỞ LYRA x2:

- LYRA x2 là một máy giúp thở cao cấp được điều khiển bằng tubin không xâm lấn, không ảnh hướng đến hiệu suất trong việc giúp thở.
- Người dùng có thể dễ dàng chuyển đổi giữa chế độ NIV và IV chỉ bằng thao tác UI.
- Giám sát tham số toàn diện mô tả toàn bộ các thông số về tình trạng của bệnh nhân cho người chăm sóc.
- Nếu ICU bận xử lý nhìu thông số, bắt buộc phải dùng máy thở phụ cho bệnh nhân.
- Màn hình cảm ứng 18.5 bố trí dọc giúp cho việc vận hành máy thở trở nên thuận tiện và dễ dàng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT: 

-> Đặc điểm kỹ thuật vật lý
Kích thước: 327 mm x 310 mm x 493 mm (L x W x H): 664 mm x 600 mm x 1520 mm (có xe đẩy)
Trọng lượng: Khoảng 12 kg. Khoảng 33 kg ( có xe đẩy )
Màn hình
Màn hình hiển thị: Màn hình TFT 18.3, 1080 x 1980 pixels
Độ sáng: điều chỉnh
-> Thông số kỹ thuật giúp thở
Sử dụng cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh
-> Phần mềm giúp thở
VCV ( Kiểm soát âm lượng )
PCV ( Kiểm soát áp lực )
VSIMV ( Âm lượng đồng bộ thông gió gián đoạn )
PSIMV ( Đồng bộ áp lực thông gió bắt buộc )
CPAP/PSV ( Áp lực dương liên tục / áp lực hỗ trợ giúp thở )
PRVC ( Kiểm soát áp lực điều chỉnh âm lượng )
V + SIMV ( PRVC + SIMV )
BPAP ( Áp lực đường thở hai chiều )
APRV ( Thông khí áp lực giải phóng thông khí ngưng thở )
Chế độ giúp thở không xâm lấn
CPAP( Áp lực dương liên tục / áp lực hỗ trợ giúp thở )
PCV ( Kiểm soát áp lực )
PPS ( Hỗ trợ áp suất )
S/T: ( Tự phát và đúng giờ )
VS: ( Hỗ trợ âm lượng )

-> Thông số giúp thở
Giúp thở: Người lớn: 100-2000 mL ( tăng 10 mL ) / Trẻ em: 20-300 mL / Trẻ sơ sinh: 2-300 mL ( tăng 1 mL )
Papnea: 5-60 cm H2O ( tăng 1 cm H2O )
Fapnea: 1-80 bpm ( tăng 1 bpm )
Apnea Tinsp: 0.20-10 s ( tăng 0.05 s )
-> Hơi thở
Công tắc thở: Tắt, Mở
Khoảng: 20 s-180 phút ( tăng 1s từ 20 đến 59 s, tăng 1 phút từ 1 đến 180 phút )
Chu kỳ thở: 1-20 ( tăng 1 )
Int.PEEP: 1-45 cm H2O ( tăng 1 cm H2O ), Off
-> Tuân thủ kháng ống đồng bộ
Loại ống: Ống ET, Ống Trach, Ống Disable STRC I.D: Người lớn: 5.0-12.0 mm ( tăng 0.5 mm ) / Trẻ em: 2.5 – 8.0 mm ( tăng 0.5 mm )
Bù lại: 0-100 % ( tăng 1 % )
Công tắc tắt mở: On, Off

-> Pin dự phòng
Nguồn điện ngoài AC
Điện áp đầu vào: 100 – 240 V
Tần số đầu vào: 50/60 Hz
Cường độ dòng điện: Tối đa 2.5 A
Cầu chì: T2.5 AH/ 250 V
Pin dự trữ
Số lượng pin: 1 hoặc 2 ( Tùy chọn )
Loại pin: Pin Lithium-icon tích hợp, 11.25 VDC, 6400 mAh
Thời gian pin: 3 giờ ( được cung cấp bởi 1 pin mới sạc đầy trong điều kiện tiêu chuẩn ), 6 giờ ( được cung cấp bởi 2 pin mới sạc đầy trong điều kiện tiêu chuẩn )

 

 

 

Sản phẩm liên quan
HOTLINE: 0938.439.802